quanh năm

Học thuật
Thân thiện
quanh năm

Quanh năm, người nông dân chăm sóc ruộng lúa của mình.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Suốt từ đầu đến cuối năm: Chỉ một sự việc, trạng thái hoặc hoạt động diễn ra liên tục, không ngừng nghỉ trong cả một năm.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ông bà tôi sốngquê, quanh năm làm ruộng. (Ông bà tôi sốngquê, làm ruộng suốt cả năm.)
    • Vùng núi cao này quanh năm lạnh giá. (Vùng núi cao này lạnh giá suốt cả năm.)
    • Công việc của anh ấy bận rộn quanh năm. (Công việc của anh ấy bận rộn suốt cả năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quanh năm suốt tháng": Một cụm từ cố định nhấn mạnh tính chất liên tục, kéo dài không chỉ trong năm cònmức độ thường xuyên hơn, gần như mọi lúc.
    • Họ làm việc cật lực, quanh năm suốt tháng chẳng ngày nghỉ. (Họ làm việc cật lực, suốt cả năm cả tháng không ngày nghỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Quanh quẩn (động từ): chỉ sự di chuyển, hoạt động loanh quanh trong một phạm vi hẹp, lặp đi lặp lại.
    • chỉ quanh quẩn trong nhà cả ngày. ( chỉ loanh quanh trong nhà cả ngày.)
  • Đầu năm (danh từ): khoảng thời gian bắt đầu của một năm.
  • Cuối năm (danh từ): khoảng thời gian kết thúc của một năm.
Từ đồng nghĩa
  • Suốt năm: Trong suốt cả năm.
  • Cả năm: Toàn bộ một năm.
  • Trường niên (từ Hán Việt, ít dùng): lâu năm, kéo dài nhiều năm.
Từ trái nghĩa
  • Thỉnh thoảng: Đôi khi, không thường xuyên.
  • Theo mùa: Chỉ xảy ra trong một mùa nhất định trong năm.
  • Từng thời kỳ: Xảy ra trong những khoảng thời gian xác định, ngắt quãng.
Thành ngữ liên quan
  • Quanh năm buôn bánđầu non: Thành ngữ chỉ sự vất vả, lam lũ, làm ăn gian nannơi xa xôi, hẻo lánh suốt cả năm.
  • Quanh năm chày cối đâm nem: Chỉ sự lao động cần cù, chăm chỉ suốt năm để làm ra sản phẩm (thường nem chạo).
quanh năm

Quanh năm, người nông dân chăm sóc ruộng lúa của mình.

  1. Suốt từ đầu đến cuối năm.